Ngày 31/12/2025, Bộ Tài chính ban hành Thông tư 152/2025/TT-BTС hướng dẫn kế toán cho các hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có hiệu lực từ ngày 01/01/2026.


1. Bỏ quy định hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh được lựa chọn áp dụng chế độ kế toán khác
Căn cứ tại Điều 2 Thông tư 152/2025/TT-BTC quy định về tổ chức công tác kế toán như sau:
Người đại diện hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh tự ghi chép sổ sách kế toán hoặc bố trí người làm kế toán hoặc thuê dịch vụ làm kế toán cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh theo quy định của pháp luật. Người đại diện hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có thể bố trí cha đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, vợ, chồng, con đẻ, con nuôi, anh, chị, em ruột của mình làm kế toán cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh hoặc bố trí người làm quản lý, điều hành, thủ kho, thủ quỹ, người được giao nhiệm vụ thường xuyên mua, bán tài sản kiêm nhiệm làm kế toán cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh.
Theo đó, Thông tư 152/2025/TT-BTC đã bỏ quy định hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh được lựa chọn áp dụng chế độ kế toán khác như quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông tư 88/2021/TT-BTC.
2. Quy định rõ ràng về thời hạn lưu trữ kế toán
Theo đó, tại Điều 3 Thông tư 152/2025/TT-BTC yêu cầu thời hạn lưu trữ tài liệu kế toán của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh tối thiểu là 05 năm, đối với thời hạn lưu trữ hóa đơn thì thực hiện theo quy định của pháp luật về thuế, hộ kinh doanh cá nhân kinh doanh có thể thực hiện lưu trữ tài liệu kế toán bằng bản giấy hoặc trên phương tiện điện tử.
Trước đây, thời hạn lưu trữ được quy định tại khoản 3 Điều 3 Thông tư 88/2021/TT-BTC.
3. Thay đổi Mẫu sổ kế toán hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
STT |
Thông tư 88/2021/TT-BTC |
Thông tư 152/2025/TT-BTC |
|
1 |
Sổ chi tiết doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ (Mẫu số S1- HKD) |
Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ (Mẫu số S1a-HKD) |
|
2 |
Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa (Mẫu số S2-HKD) |
Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ (Mẫu số S2a-HKD) |
|
3 |
Sổ chi phí sản xuất, kinh doanh (Mẫu số S3-HKD) |
Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ (Mẫu số S2b- HKD) |
|
4 |
Sổ theo dõi tình hình thực hiện nghĩa vụ thuế với NSNN (Mẫu số S4-HKD) |
Sổ chi tiết doanh thu, chi phí (Mẫu số S2c- HKD) |
|
5 |
Sổ theo dõi tình hình thanh toán tiền lương và các khoản nộp theo lương của người lao động (Mẫu số S5-HKD) |
Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa (Mẫu số S2d-HKD) |
|
6 |
Sổ quỹ tiền mặt (Mẫu số S6-HKD) |
Sổ chi tiết tiền (Mẫu số S2e- HKD) |
|
7 |
Sổ tiền gửi ngân hàng (Mẫu số S7-HKD) |
Số theo dõi nghĩa vụ thuế khác (Mẫu số S3a-HKD) |
Tải về Thông tư 152/2025/TT-BTC
Nguồn: thuvienphapluat.vn


